Học tiếng Anh

Phân biệt cách dùng Will và Be Going To trong tiếng anh

Cùng Cleverlearn Việt Nam tìm hiểu Phân biệt cách dùng Will và Be Going To trong tiếng anh

Will và Be going to đều được sử dụng để nói về kế hoạch trong tương lai, nhiều người hoang mang không biết khi nào thì nên dùng “I will” và khi nào dùng “I am going to”.

Để giúp các bạn học tiếng Anh không bị nhầm lẫn về nghĩa và cách dùng Will và Be going to. Trong bài viết này chúng ta sẽ phân tích cách dùng Will và Be going to, sự khác biệt của 2 động từ này một cách cụ thể.

1. Cách dùng Will

+ Dùng Will khi quyết định làm điều gì đó ngay vào lúc nói hoặc đồng ý hay từ chối làm việc gì.

Oh, I’ve left the door open. I will go and shut it.
Ồ, mình đã để cửa mở. Tôi sẽ đi và đóng cửa lại.

I’m too tired to walk home. I think I will get a taxi.
Tôi rất mệt không thể đi bộ về nhà được. Tôi nghĩ tôi sẽ bắt một chiếc taxi.

I’ve asked John to help me but he won’t.
Tôi đã nhờ John giúp tôi nhưng anh ta không thể.

+ Dùng Will để hứa hẹn làm điều gì đó.

Thank you for lending me the money. I will pay you back on Friday.
Cảm ơn bạn vì đã cho tôi mượn tiền. Tôi sẽ trả cho bạn vào thứ sáu.

 

+ Dùng Will để dự đoán về tương lai.
David will be five years old next month
(David sẽ tròn 5 tuổi vào tháng tới).

 

2. Cách dùng Be going to

+ Dùng Be going to cho một dự đoán về tương lai nhưng chỉ khi có một dấu hiệu ở hiện tại cho thấy điều sẽ xảy ra trong tương lai, nhất là tương lai gần. Người nói cảm thấy chắc chắn điều sẽ xảy ra.

Look at those black clouds. It’s going to rain.
Trông những đám mây đen này kìa. Trời chắc sẽ mưa.

This bag isn’t very strong. It’s going to break.
Cái túi này không chắc lắm, nó sẽ rách mất.

+ Dùng Be going to để nói về một việc mà chúng ta quyết định làm hay dự định làm trong tương lai.

We are going to have a meal.
Chúng tôi sắp dùng bữa.

Tom is going to sell his car.
Tom dự định bán xe hơi của anh ấy.

There’s a film on television tonight. Are you going to watch it?
Có một bộ phim trên ti vi tối nay. Bạn sẽ xem chứ?

 

Chú ý:

1. Will không diễn tả một dự định

It’s her birthday. She‘s going to have a meal with her friends.(Đúng)
She’ll have a meal. (Sai)

+ Nhưng chúng ta thường dùng Be going to cho một dự định và Will cho các chi tiết và lời nhận xét

We’re going to have a meal. There’ll be about ten of us. ~ Oh, that’ll be nice.

 

2. Thì hiện tại tiếp diễn cũng được dùng giống như Be going to

We‘re going to drive/We‘re driving down to the South of France. ~ That’ll be a long journey. ~ Yes, it’ll take two days. We‘ll arrive on Sunday.

3. Chúng ta có thể dùng cả Will và Be going to để dự đoán việc xảy ra trong tương lai nhưng Be going to thân mật hơn và thông dụng hơn trong văn nói thường ngày.

I think United will win the game. Hoặc

I think United are going to win the game

(Tư liệu tham khảo: Oxford Practice Grammar và “Understanding and Using – English Grammar”)

I think United will win the game.
(Tôi nghĩ đội Mĩ sẽ thắng trận đấu)

One day people will travel to Mars.
(Một ngày nào đó con người sẽ lên Sao Hỏa)

>> có thể bạn muốn xem:

  • Cách phân biệt, sử dụng Will và Shall
  • Cách dùng Shall, Should và Will, Would

3. Bài tập về will và be going to

Bài tập 1: Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A:            The alarm’s going. It’s making an awful noise.

B:            OK, I’ll switch (switch) it off.

A1:            Did you buy this book?

B1:            No, Emma did. She …. (read) it on holiday.

A2:            Would you like tea or coffee?

B2:            Oh, I …. (have) coffee, please.

A3:            I’m going to miss a good film on TV because I’ll be out tonight.

B3:            I …. (video) it for you, if you like.

A4:            I’m just going out to get a paper.

B4:            What newspaper ….. (you / buy)?

Đáp án: B1. is going to read  B2. will have  B3. will video  B4. are you going to buy

Bài tập 2: Hoàn thành đoạn văn sau

We have learned this week that the local council has plans for Westside Park in Brickfield.

The council is going to sell (sell) the land to a builder, Forbes and Son. The plans are all ready.

“(1) ………. (we / build) fifty houses,”said Mr Forbes. “In two years” time everything (2) …… (be) finished. I’m sure people (3) ………. (like) the houses. Most of them (4) …….. (be) for young families. And we intend to take care of the environment. (5) …….. (we / not / cut) down all the trees, only a few of them.

But people living near the park are angry. “This is a terrible idea. We’re all against it,” said Mrs Mary Brent.

“(6) …… (we / have) a protest march on Saturday. I expect everyone in Brickfield (7) …… (be) there. We’ve reached our decision. (8) …….. (we / stop) this plan”.

Đáp án:

1) We are going to build

2) will be (có thể dùng: is going to be)

3) will like (có thể dùng: are going to like)

4) will be (có thể dùng: are going to be)

5) We aren’t going to cut (có thể dùng: We won’t cut).

6) We are going to have

7) will be (có thể dùng: is going to be)

8) We are going to stop (có thể dùng: We will stop).

Bài tập 3: Chọn đáp án đúng

1. I completely forget about this. Give me a moment, I………..do it now.

a) will   b) am going   c) is going to

2. Tonight, I……stay home. I’ve rented a video

a) am going to   b) will   c) a and b

3. I feel dreadful. I…………sick

a) am going to be   b) will be    c)a và b

4. If you have any problem, don’t worry. I….help you

a) will   b) am going to   c) a và b

5. Where are you going?

a) I am going to see a friend

b) I’ll see a friend

c) I went to a friend

6. That’s the phone./ I….answer it

a) will   b) am going to   c) a và b

7. Look at those clouds. It….rain now

a) will   b) is going to   c) a và b

8. Tea or coffee?

a) I am going to have tea, please

b) I’ll have tea, please

c) I want to drink

9. Thanks for your offer. But I am OK. Shane………help me

a) is going to   b) will   c) a và b

10. The weatherforcast says it…….rain tomorrrow

a) is going to   b)will   c) a và b

Bài tập 4: Hoàn thành các câu sau

1. A: “There’s someone at the door.”

B: “I ______(get) it.”

2. Joan thinks the Conservatives ______(win) the next election.

3. A: “I’m moving house tomorrow.”

B: “I ______ (come) and help you.”

4. If she passes the exam, she _______ (be) very happy.

5. I ______(be) there at four o’clock, I promise.

6. A: “I’m cold.”

B: “I _______ (turn) on the fire.”

7. A: “She’s late.”

B: “Don’t worry she ________ (come).”

8. The meeting _______ (take) place at 6 p.m.

9. If you eat all of that cake, you _______(feel) sick.

10. They ________(be) at home at 10 o’clock.

11. I’m afraid I _________(not / be) able to come tomorrow.

12. Because of the train strike, the meeting _______ (not / take) place at 9 o’clock.

13. A: “Go and tidy your room.”

B: “I ________(not / do) it!”

14. If it rains, we ________ (not / go) to the beach.

15. In my opinion, she _________(not / pass) the exam.

16. A: “I’m driving to the party, would you like a lift?”

B: “Okay, I ________ (not / take) the bus, I’ll come with you.”

17. He ______ (not / buy) the car, if he can’t afford it.

18. I’ve tried everything, but he _______ (not / eat).

19. According to the weather forecast, it ________ (not / snow) tomorrow.

20. A: “I’m really hungry.”

B: “In that case we _______ (not / wait) for John.”

21. ______ (they / come) tomorrow?

22. When ________ (you / get) back?

23. If you lose your job, what _________ (you / do)?

24. In your opinion, ________ (she / be) a good teacher?

25. What time ________ (the sun / set) today?

26. _________ (she / get) the job, do you think?

27. _________ (David / be) at home this evening?

28. What ________ the weather / be) like tomorrow?

29. There’s someone at the door, ________ (you / get) it?

30. How _______ (he / get) here?

Hy vọng với bài hướng dẫn chi tiết ở trên, các bạn đã hiểu rõ cách phân biệt và sử dụng Will và Be Going to trong thực tế. Chúc bạn học tiếng anh thật tốt và thành công!

Bản quyền bài viết thuộc trường Cleverlearn Việt Nam. Mọi hành vi sao chép đều là gian lận.
Nguồn chia sẻ: Trường Cleverlearn Việt Nam (cleverlearnvietnam.vn)

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Back to top button