23+ caption bình yên tiếng anh mới nhất
in blog

23+ caption bình yên tiếng anh mới nhất

Trong cơn bão cuộc sống, bình yên là một góc nhỏ riêng tư, nơi ta có thể tìm thấy sự tĩnh lặng và đồng điệu với trái tim mình. Dưới đây là 23+ caption bình yên tiếng anh mới nhất được chúng tôi tổng hợp lại.

1. Caption bình yên tiếng anh nhẹ nhàng

1. Today is hard, tomorrow will be worse but the day after tomorrow will be sunshine.

Dịch nghĩa: Hôm nay rất khó khăn, ngày mai sẽ càng tồi tệ, nhưng rồi ánh sáng sẽ xuất hiện sớm thôi

2. You’ll never be brave if you do not get hurt. You’ll never learn if you do not make mistakes. You’ll never be successful if you do not encounter failure.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không bao giờ can đảm nếu chưa từng bị thương. Bạn sẽ chẳng học được điều gì nếu như không mắc lỗi. Bạn sẽ không bao giờ thành công nếu không có thất bại

3. You cannot heal the world until you heal yourself

Dịch nghĩa: Bạn không thể chữa lành vết thương của bất cứ ai cho đến khi bạn chữa lành được cho chính mình

4. Enjoy life! This is not a rehearsal.

Dịch nghĩa: Cuộc sống không phải một cuộc diễn tập. Hãy tận hưởng nó đi!

5. On the way to success, there is no trace of lazy men.

Dịch nghĩa: Trên con đường thành công, không có dấu chân kẻ lười biếng

6. Life is a story. Make yours the best seller.

Dịch nghĩa: Cuộc đời là một câu chuyện. Hãy khiến câu chuyện của bạn bán chạy nhất

Những câu nói tiếng anh về sự bình yên
Những câu nói tiếng anh về sự bình yên

2. Stt bình yên tiếng anh mới lạ

1. Peace begins with a smile. Dịch nghĩa: Mother Teresa 

Dịch nghĩa: Bình yên bắt đầu từ một nụ cười. Dịch nghĩa: Mother Teresa

2. Peace cannot be kept by force; it can only be achieved by understanding. Dịch nghĩa: Albert Einstein 

Dịch nghĩa: Bình yên không thể được duy trì bằng vũ lực; nó chỉ có thể được đạt được bằng sự hiểu biết. Dịch nghĩa: Albert Einstein

3. If you want peace, you don’t talk to your friends. You talk to your enemies. Dịch nghĩa: Desmond Tutu 

Dịch nghĩa: Nếu bạn muốn bình yên, bạn không nói chuyện với bạn bè. Bạn nói chuyện với kẻ thù của bạn. Dịch nghĩa: Desmond Tutu

4. An eye for an eye will only make the whole world blind. Dịch nghĩa: Mahatma Gandhi 

Dịch nghĩa: Một mắt za một mắt chỉ khiến thế giới trở nên mù quáng. Dịch nghĩa: Mahatma Gandhi

5. Better than a thousand hollow words, is one word that brings peace. Dịch nghĩa: Buddha 

Dịch nghĩa: Tốt hơn một ngàn lời nói rỗng tuếch, là một từ mang lại bình yên. Dịch nghĩa: Buddha

6. The greatest weapon against stress is our ability to choose one thought over another. Dịch nghĩa: William James 

Dịch nghĩa: Vũ khí lớn nhất chống lại căng thẳng là khả năng của chúng ta để chọn một suy nghĩ hơn suy nghĩ khác. Dịch nghĩa: William James

7. Peace is not something you wish for, it is something you make, something you do, something you are, and something you give away. Dịch nghĩa: John Lennon 

Dịch nghĩa: Bình yên không phải là điều bạn ao ước, đó là điều bạn tạo ra, điều bạn làm, điều bạn là và điều bạn chia sẻ. Dịch nghĩa: John Lennon

Những câu nói bình yên mới lạ bằng tiếng anh
Những câu nói bình yên mới lạ bằng tiếng anh

3. Caption bình yên tiếng anh ý nghĩa

1. Patience is not the ability to wait , butthe ability to keep a good attitude while waiting.

Dịch nghĩa: Sự kiên nhẫn không đơn thuần chỉ là khả năng bạn đợi được trong bao lâu, mà là khả năng giữ được thái độ bình tâm trong lúc chờ đợi.

2. There are days like that, quietly, not sad, not happy, slowly drift … the end of a day.

Dịch nghĩa: Có những ngày như thế, lặng lẽ, không buồn, không vui, chầm chậm trôi ….. Qua hết một ngày.

3. If you leave me when I fail, don’t catch me when I succeed.

Dịch nghĩa: Nếu bạn rời bỏ tôi khi tôi thất bại, đừng đến bên cạnh khi tôi thành công.

4. True humor springs not more from the head than from the heart. It is not contempt; its essence is love. It issues not in laughter, but in still smiles, which lie far deeper.

Dịch nghĩa: Tính hài hước thực sự đến từ cái đầu không nhiều hơn đến từ con tim. Đó không phải là sự khinh miệt, tinh túy của nó là tình yêu thương. Nó không nhắm tới tiếng cười to mà nhắm tới những nụ cười yên lặng, thứ sâu sắc hơn nhiều

5. Sometimes what you want isn’t what you get, but what you get in the end is so much better than what you wanted.

Dịch nghĩa: Đôi khi những gì bạn muốn không phải là những gì bạn nhận được, nhưng những gì bạn nhận được cuối cùng tốt hơn rất nhiều so với những gì bạn muốn.

6. It’s better to know and be disappointed, than to never know and always wonder.!

Dịch nghĩa: Thà biết rồi thất vọng còn hơn không bao giờ biết và luôn băn khoăn.

7. An intelligent person is like a river, the deeper the less noise.

Dịch nghĩa: Một người thông minh sẽ như một dòng sông, càng sâu càng ít ồn ào.

Stt tiếng anh ý nghĩa bình yên
Stt tiếng anh ý nghĩa bình yên

4. Caption bình yên tiếng anh đậm sắc màu

1. Perform as if no one exists, believe as if no one has betrayed you, and live as if death never came. 

Dịch nghĩa: Hãy trình diễn như thể không ai tồn tại, hãy tin tưởng như thể không ai phản bội bạn, cũng như hãy sống như thể cái chết không bao giờ đến.

2. Don’t think too complicated, most people only exist because “living” is the most meaningful thing in this world. 

Dịch nghĩa: Đừng nghĩ quá lớn lao, đa số mọi người cũng chỉ tồn tại, bởi vì “sống” là điều có ý nghĩa nhất trên thế gian này.

3. You will choose which way to live, live as if everything that happens to you is a miracle or live as if no miracle ever happens to you. 

Dịch nghĩa: Bạn sẽ lựa chọn cách sống nào, sống như thể mọi thứ đến với bạn đều là điều kỳ diệu hay là sống như thể không có điều kỳ diệu nào đến với bạn. 

4. No one can be a better friend than you are, so being yourself is an important first step. Dịch nghĩa: Không một ai có thể trở thành bạn giỏi hơn chính bạn, vì thế là chính bản thân là bước khởi đầu quan trọng.

5. Life and time will not stop, friends and loved ones will have to leave at some point. 

Dịch nghĩa: Cuộc sống, thời gian sẽ không dừng lại cũng như bạn bè và người thân sẽ có lúc phải rời đi.

6. Instead of thinking that life is too bad, think that life is too mysterious. 

Dịch nghĩa: Thay vì suy nghĩ rằng cuộc sống quá tồi tệ, bạn hãy nghĩ rằng cuộc sống này quá bí ẩn.

7. You won’t feel stress, fear if you understand what that is. Because the things we grasp and understand will make our hearts more peaceful. 

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không cảm thấy căng thẳng, sợ hãi nếu bạn hiểu đó là gì. Bởi vì những thứ nắm bắt, hiểu rõ được sẽ khiến lòng ta thanh thản hơn.

Những câu nói tiếng anh bình yên đậm sắc màu
Những câu nói tiếng anh bình yên đậm sắc màu

Qua bài viết 23+ caption bình yên tiếng anh mới nhất. Ta rút ra được cuộc sống có những giây phút hối hả và gian nan, nhưng bình yên chính là điểm dừng, nơi ta có thể trở về để tìm lại động lực và sự cân bằng.

Rate this post
Kim Nguyệt

Kim Nguyệt một người yêu thích tiếng anh và viết lách. Nguyệt luôn cảm thấy việc chia sẻ những kiến thức về tiếng anh mà mình biết cho tất cả mọi người là niềm vui mỗi ngày của mình. Hiện tại Nguyệt đang là biên tập viên nội dung cho website cleverlearnvietnam.com

Post Comment