TẤT TẦN TẬT VỀ MÀU SẮC TIẾNG ANH [30+ COLORS]
in Học tiếng Anh

TẤT TẦN TẬT VỀ MÀU SẮC TIẾNG ANH [30+ COLORS]

Màu sắc trong tiếng Anh là gì? Bạn tự tin để kể hết các màu sắc bằng tiếng Anh không? Đây là một trong những chủ đề phổ biến thu hút nhiều người học tiếng Anh để “quên” đi những kiến thức ngữ pháp nặng nề. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu về màu sắc trong tiếng Anh nhé!

Màu sắc trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh, màu sắc được dùng chung là

Color/colour (n): màu sắc

Ex: What color is the sky? (Bầu trời có màu gì?)

  • It’s blue. (Nó màu xanh.)

Tham khảo thêm: CÂU GIÁN TIẾP VÀ CÁCH CHUYỂN TỪ CÂU TRỰC TIẾP SANG

Bảng màu sắc trong tiếng Anh

Màu sắc tiếng Anh

Dưới đây là tổng hợp các màu sắc trong tiếng Anh được chúng tôi tổng hợp. Cùng theo dõi để cập nhật thêm cho mình nhiều từ vựng về màu sắc hơn nhé!

  1. White /waɪt/ (adj): trắng
  2. Blue /bluː/ (adj): xanh da trời
  3. Green /griːn/ (adj): xanh lá cây
  4. Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng
  5. Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam
  6. Pink /pɪŋk/ (adj): hồng
  7. Gray /greɪ/ (adj): xám
  8. Red /red/ (adj): đỏ
  9. Black /blæk/(adj): đen
  10. Brown /braʊn/ (adj): nâu
  11. Beige /beɪʒ/(adj): màu be
  12. Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím
  13. Purple /`pə:pl/: màu tím
  14. Bright red /brait red /: màu đỏ sáng
  15. Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi
  16. Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.
  17. Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm
  18. Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm
  19. Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm
  20. Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
  21. Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt
  22.  Light blue /lait bluː/: màu xanh da trời nhạt
  23. Melon/´melən/: Màu quả dưa vàng
  24. Sunflower /´sʌn¸flauə/: Màu vàng rực
  25. Tangerine /tændʒə’ri:n/: Màu quýt
  26. Gold /gold- colored: Màu vàng óng
  27. Yellowish /’jelouiʃ/:  Vàng nhạt
  28. Waxen /´wæksən/:  Vàng cam
  29. Pale yellow/peil ˈjel.əʊ/:  Vàng nhạt
  30. Apricot yellow /ˈeɪ.prɪ.kɒt ˈjel.əʊ /: Vàng hạnh, Vàng mơ
  31. Peacock blue/’pi:kɔk blu:/: Lam khổng tước
  32. Grass – green/grɑ:s gri:n/: Xanh lá cây
  33. Leek – green/li:k gri:n/: Xanh hành lá
  34. Maroon /məˈruːn/: Nâu sẫm
  35. Cinnamon /´sinəmən/: màu nâu vàng
  36. Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
  37. Dark brown /dɑ:k braʊn/: màu nâu đậm
  38. Bronzy /brɒnz/: màu đồng xanh (nâu đỏ)
  39. Coffee – coloured: màu cà phê
  40. Sliver/ sliver – colored: màu bạc
  41. Orange /ˈɒr.ɪndʒ/: màu da cam
  42. Violet /purple: màu tím
  43. Magenta /məˈdʒen.tə/: Đỏ tím

Từ vựng màu sắc tiếng Anh

Các thành ngữ tiếng Anh về màu sắc

Các màu sắc không chỉ dung để nói về quần áo, đồ vật… mà nó còn được ứng dụng trong các câu thành ngữ.

  • – Show your true colour: thể hiện bản chất thật của mình
  • – Yellow-bellied: a coward: kẻ nhát gan
  • – Have a yellow streak: có tính nhát gan, không dám làm gì đó
  • – Rose-colored glasses: nhìn 1 cách hi vọng hơn
  • – The black sheep (of the family): đứa con hư (của gia đình)
  • – Be in the black: có tài khoản, có tiền
  • – Black anh blue: bị bầm tím
  • – A black day (for someone/sth): ngày đen tối
  • – True blue: là người đáng tin cậy
  • – Be green: còn non nớt
  • – Green belt: vòng đai xanh
  • – Give someone get the green light: bật đèn xanh
  • – Have (got) green fingers: có tay làm vườn
  • – Greenhorn: thiểu kinh nghiệm (be a greenhorn)
  • – A black list: sổ đen
  • – A black look: cái nhìn giận dữ
  • – A black mark: một vết đen, vết nhơ
  • – Black market: thị trường chợ đen (thương mại bất hợp pháp)
  • – Black spot: điểm đen (nguy hiểm)
  • – Golden opportunity: cơ hội vàng
  • – A golden handshake: Điều khoản “cái bắt tay vàng”
  •  – Be in the red: nợ ngân hàng
  • – Be/go/turn as red as a beetroot: đỏ như gấc (vì ngượng)
  • – (catch soomeone/be caught) red-handed: bắt quả tang
  • – The red carpet:  sự đón chào nồng hậu
  • – Paint the town red: ăn mừng
  • – Like a red rag to a bull: có khả năng làm ai đó nổi giận
  • – Red light district: phố đèn đỏ, khu của thành phố có tệ nạn mại dâm
  • – Go/turn grey: bạc đầu
  • – Grey matter: chất xám
  • – A grey area: cái gì đó mà không xác định
  • – As white as a street/ghost: trắng bệch
  • – A white lie: lời nói dối vô hại
  • – In black and white: rất rõ ràng
  • – Be browned-off: chán ngấy việc gì
  • – In the pink: có sức khỏe tốt
  • – Pink slip: giấy thôi việc

Trên đây là những kiến thức về màu sắc trong tiếng Anh. Hy vọng đã có them những thông tin bổ ích và vốn từ vựng phong phú.

Chúc bạn học thật tốt và đạt điểm cao!

Post Comment