35+ stt tiếng anh ngắn hay về tình yêu xa mới nhất
in blog

35+ stt tiếng anh ngắn hay về tình yêu xa mới nhất

Yêu xa là một hành trình tình cảm mà những trái tim ẩn sau đó phải đối mặt với khoảng cách về không gian và thời gian. 35+ stt tiếng anh ngắn hay về tình yêu xa mới nhất. Chi tiết dưới đây.

1. Status tiếng anh ngắn hay về tình yêu xa ý nghĩa

Cảm giác nhớ nhung và hối tiếc trở thành một phần không thể thiếu của cuộc sống hàng ngày, trong khi mỗi cuộc gọi điện thoại, tin nhắn hay hình ảnh gửi về trở thành những nguồn năng lượng tích cực, kết nối hai người một cách tuyệt vời. Sau đây là những câu nói mang nhiều ý nghĩa.

  1. Don’t stop giving love even if you don’t receive it. Smile anf have patience.

Dịch nghĩa: Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn.

  1. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.

Dịch nghĩa: Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu.

  1. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.

Dịch nghĩa: Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc

  1. In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.

Dịch nghĩa: Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

  1. How can you love another if you don’t love yourself?

Dịch nghĩa: Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình

  1. Hate has a reason for everithing bot love is unreasonable.

Dịch nghĩa: Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.

  1. I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.

Dịch nghĩa: Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.

  1. Don’t cry because it is over, smile because it happened.

Hãy đừng khóc khi một điều gì đó kết thúc, hãy mỉm cười vì điều đó đến. ~*~

  1. All the wealth of the world could not buy you a frend, not pay you for the loss of one.

Dịch nghĩa: Tất cả của cải trên thế gian này không mua nổi một người bạn cũng như không thể trả lại cho bạn những gì đã mất.

  1. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Dịch nghĩa: Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

Những câu nói hay về tình yêu xa ý nghĩa nhất
Những câu nói hay về tình yêu xa ý nghĩa nhất

2. Câu nói tiếng anh ngắn hay về tình yêu xa ngọt ngào

Yêu xa không chỉ là thách thức về vật lý mà còn là sự kiên nhẫn, tin tưởng và cam kết.

  1. In this life we can not do great things. We can only do small things with great love.

Dịch nghĩa: Trong cuộc đời này nếu không thể thực hiện những điều lớn lao thì chúng ta vẫn có thể làm những việc nhỏ với một tình yêu lớn .

  1. One cannot love and be wise.

Dịch nghĩa: Người ta không thể sáng suốt khi đang yêu.

  1. Just because someone doesn’t love you the way you want them to, doesn’t mean they don’t love you with all they have

Dịch nghĩa: Nếu một ai đó không yêu bạn được như bạn mong muốn, điều đó không có nghĩa là người đó không yêu bạn bằng cả trái tim và cuộc sống của họ.

  1. You may only be one person to the world but you may be the world to one person.

Dịch nghĩa: Đối với thế giới này bạn chỉ là một người nhưng đối với ai đó bạn là cả một thế giới.

5.It only takes a second to say I love you, but it will take a lifetime to show you how much.

Dịch nghĩa: Tôi chỉ mất 1 giây để nói tôi yêu bạn nhưng phải mất cả cuộc đời để chứng tỏ điều đó.

6.They say as long as at least one person cares for you, life isn’t a waste. So when things go terribly wrong, and you feel like giving up, please remember you still got me.

Dịch nghĩa: Người ta nói rằng, nếu có ít nhất một người quan tâm đến mình, thì cuộc đời vẫn đáng sống. Vì thế, khi nào mà gặp rắc rối hay em muốn bỏ cuộc, hãy nhớ rằng còn có anh em nhé!

  1. A great lover is not one who lover many, but one who loves one woman for life.

Dịch nghĩa: Tình yêu lớn không phải yêu nhiều người mà là yêu một người và suốt đời.

  1. Hate has a reason for everything but love is unreasonable.

Dịch nghĩa: Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.

  1. A man falls in love through his eyes, a woman through her ears.

Dịch nghĩa: Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt.

  1. Believe in the sprit of love… it can heal all things.

Dịch nghĩa: Tin vào sự bất tử của tình yêu điều đó có thể hàn gắn mọi thứ.

Câu nói tiếng anh về tình yêu xa ngọt ngào
Câu nói tiếng anh về tình yêu xa ngọt ngào

3. Cap tiếng anh hay về tình yêu xa nhớ nhung

Cảm giác nhớ nhung và hối tiếc trở thành một phần không thể thiếu của cuộc sống hàng ngày, trong khi mỗi cuộc gọi điện thoại, tin nhắn hay hình ảnh gửi về trở thành những nguồn năng lượng tích cực, kết nối hai người một cách tuyệt vời.

  1. Don’t stop giving love even if you don’t receive it. Smile and have patience.
    Dịch nghĩa: Đừng từ bỏ tình yêu cho dù bạn không nhận được nó. Hãy mỉm cười và kiên nhẫn
  2. You know when you love someone when you want them to be happy event if their happiness means that you’re not part of it.
    Dịch nghĩa: Yêu là tìm hạnh phúc của mình trong hạnh phúc của người mình yêu
  3. Frendship often ends in love, but love in frendship-never
    Dịch nghĩa: Tình bạn có thể đi đến tình yêu, và không có điều ngược lại.
  4. I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.
    Dịch nghĩa: Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc
  5. I looked at your face… my heart jumped all over the place.
    Dịch nghĩa: Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp
  6. How can you love another if you don’t love yourself?
    Dịch nghĩa: Làm sao có thể yêu người khác. Nếu bạn không yêu chính mình
Nỗi nhớ nhung trong tình yêu được thể hiện qua những câu nói
Nỗi nhớ nhung trong tình yêu được thể hiện qua những câu nói

4. Stt tiếng anh ngắn về tình yêu xa trong phim Âu – Mỹ

Đôi khi, mối quan hệ phải chống chọi với những khó khăn của việc không thể cùng nhau trong những khoảnh khắc quan trọng. 

1.Some people are worth melting for. (Frozen)

Dịch nghĩa: Có những người đáng để chúng ta tan chảy vì họ.

  1. You will never age for me, nor fade, nor die. (Shakespeare in Love)

Dịch nghĩa: Em sẽ không bao giờ có tuổi trong mắt anh, không phai tàn, mà là bất tử.

  1. Love means never having to say you’re sorry. (Love story)

Dịch nghĩa: Yêu là không bao giờ phải nói lời xin lỗi.

  1. Even more, I had never meant to love him. One thing I truly knew – knew it in the pit of my stomach, in the center of my bones, knew it from the crown of my head to the soles of my feet, knew it deep in my empty chest – was how love gave someone the power to break you (Twilight)

Dịch nghĩa: Tôi không bao giờ nghĩ mình sẽ yêu anh ấy. Một điều tôi thực sự biết rõ, từ trong sâu thẳm, từ trong xương tủy, từ đỉnh đầu cho đến gót chân, và từ sâu trong lồng ngực trống rỗng của tôi đó là, tình yêu sẽ cho bạn sức mạnh khiến bạn có thể phá vỡ những giới hạn bản thân.

  1. Surely it was a good way to die, in the place of someone else, someone I loved. (Twilight)

Dịch nghĩa: Đó chắc chắn là một cách tuyệt vời để chết đi, bên cạnh một ai đó, người mà bạn yêu.

  1. I love you every universe (Doctor strange)

Dịch nghĩa: Tôi yêu em ở mọi vũ trụ

Cap tiếng anh về tình yêu xa trong phim Âu - Mỹ
Cap tiếng anh về tình yêu xa trong phim Âu – Mỹ

Kết luận

Yêu xa có thể là một thử thách, nhưng nó cũng có thể là một hành trình đầy ý nghĩa, làm cho mỗi khoảnh khắc gặp nhau trở nên quý giá và đáng nhớ. Mong rằng mọi người có thể chọn lọc được những câu nói phù hợp với bản thân.

Rate this post
Kim Nguyệt

Kim Nguyệt một người yêu thích tiếng anh và viết lách. Nguyệt luôn cảm thấy việc chia sẻ những kiến thức về tiếng anh mà mình biết cho tất cả mọi người là niềm vui mỗi ngày của mình. Hiện tại Nguyệt đang là biên tập viên nội dung cho website cleverlearnvietnam.com

Post Comment