Chia sẻ 30+ stt mệt mỏi tiếng anh đầy đủ nhất
in blog

Chia sẻ 30+ stt mệt mỏi tiếng anh đầy đủ nhất

Mệt mỏi không chỉ là trạng thái của cơ thể, mà còn là hình ảnh của tâm hồn đang bộc lộ sự uể oải trước những gánh nặng cuộc sống. Chúng tôi Chia sẻ 30+ stt mệt mỏi tiếng anh đầy đủ nhất giúp bạn giảm được những mệt mỏi, căng thẳng trong cuộc đời.

1. Stt tiếng anh mệt mỏi nhất 

  1. A good mood is like a balloon. One little prick is all it takes to ruin it. – Samsoniter
    Dịch nghĩa: Một tâm trạng tốt giống như một quả bóng bay. Một mẹo nhỏ là tất cả những gì nó cần để làm hỏng nó.
  2. The most important decision you make is to be in a good mood. – Voltaire
    Dịch nghĩa: Quyết định quan trọng nhất bạn đưa ra là có tâm trạng tốt.
  3. You have to learn how to stay in a good mood as you overthrow the sour, puckered hallucination that is mistakenly referred to as reality. – Rob Brezsny
    Dịch nghĩa: Bạn phải học cách giữ tâm trạng tốt khi bạn lật đổ ảo giác chua chát, bị nhầm lẫn là thực tế.
  4. Good moods’re as fragile as eggs. Bad moods’re as fragile as bricks. – David Mitchell
    Dịch nghĩa: Tâm trạng tốt đẹp như mong manh như trứng. Tâm trạng tồi tệ như mong manh như gạch.
  5. Smile, and the world will smile with you. Laugh and they’ll all think your on drugs. – Anonymous
    Dịch nghĩa: Hãy mỉm cười, và thế giới sẽ mỉm cười với bạn. Cười và tất cả họ sẽ nghĩ về ma túy của bạn.
  6. The thing with pretending you’re in a good mood is that sometimes you can. – Charles De Lint
    Dịch nghĩa: Điều giả vờ bạn đang có tâm trạng tốt là đôi khi bạn có thể.
  7. When life is stressful, do something to lift your spirits. Go for a drive. Go two or three thousand miles away. Maybe change your name. – Anonymous
    Dịch nghĩa: Khi cuộc sống căng thẳng, hãy làm gì đó để nâng đỡ tinh thần của bạn. Đi cho một ổ đĩa. Tới hai hoặc ba ngàn dặm. Có thể thay đổi tên của bạn.
  8. When you’re in a good mood, bring up the past. When you’re in a bad mood, stick to the present. And when you’re not feeling emotional at all, it’s time to talk about the future. – Marilyn vos Savant
    Dịch nghĩa: Khi bạn đang có tâm trạng tốt, hãy khơi lại quá khứ. Khi bạn đang ở trong một tâm trạng tồi tệ, hãy bám lấy hiện tại. Và khi bạn không cảm thấy xúc động chút nào, đã đến lúc nói về tương lai.
  9. The happiness of your life depends upon the quality of your thoughts. – Marcus Aurelius
    Dịch nghĩa: Hạnh phúc của cuộc sống của bạn phụ thuộc vào chất lượng suy nghĩ của bạn.
  10. Be happy in the moment, that’s enough. Each moment is all we need, not more. – Mother Teresa
    Dịch nghĩa: Hãy hạnh phúc trong khoảnh khắc, thế là đủ. Mỗi khoảnh khắc là tất cả những gì chúng ta cần, không hơn.
  11. I travel light. I think the most important thing is to be in a good mood and enjoy life, wherever you are.– Diane von Furstenberg
    Dịch nghĩa: Tôi đi du lịch nhẹ. Tôi nghĩ điều quan trọng nhất là phải có tâm trạng tốt và tận hưởng cuộc sống, mọi lúc mọi nơi.
  12. A cute outfit can really make your day. If I wear something I look good in, my mood just goes way up. – Jennette McCurdy
    Dịch nghĩa: Một bộ trang phục dễ thương thực sự có thể làm cho ngày của bạn. Nếu tôi mặc thứ gì đó tôi trông ổn, tâm trạng của tôi sẽ tăng lên.
  13. You know, a dog can snap you out of any kind of bad mood that you’re in faster than you can think of.– Jill Abramson
    Dịch nghĩa:Bạn biết đấy, một con chó có thể đưa bạn ra khỏi bất kỳ tâm trạng tồi tệ nào mà bạn đang ở nhanh hơn bạn có thể nghĩ đến.
  14. I feel like music can affect you in so many ways. When you hear a song with a happy melody, it can change your mood; it can change your day. – Kygo
    Dịch nghĩa: Tôi cảm thấy như âm nhạc có thể ảnh hưởng đến bạn theo nhiều cách. Khi bạn nghe một bài hát với giai điệu vui vẻ, nó có thể thay đổi tâm trạng của bạn; nó có thể thay đổi ngày của bạn.
  15. I always like a good song: puts me in a good mood. – Waris Ahluwalia
    Dịch nghĩa: Tôi luôn thích một bài hát hay: đưa tôi vào một tâm trạng tốt.
Những câu nói bằng tiếng anh về sự mệt mỏi
Những câu nói bằng tiếng anh về sự mệt mỏi

2. Stt tiếng anh mệt mỏi chất nhất

  1. Sorrow is knowledge, those that know the most must mourn the deepest, the tree of knowledge is not the tree of life.

Dịch nghĩa:Đau khổ là tri thức, người biết nhiều nhất bi thương nhiều nhất, cây tri thức không phải cây đời

  1. Strange how laughter looks like crying with no sound and how raindrops look like tears without pain.

Dịch nghĩa:Thật lạ lùng cách mà tiếng cười trông giống như khóc than trong câm lặng và cách mà những giọt mưa trông giống như nước mắt mà không có nỗi đau

  1. There are days like that, quietly, not sad, not happy, slowly drift… the end of a day.

Dịch nghĩa:Có những ngày như thế, lặng lẽ, không buồn, không vui, chầm chậm trôi… Qua hết một ngày

  1. If you leave me when I fail, don’t catch me when I succeed.

Dịch nghĩa:Nếu bạn rời bỏ tôi khi tôi thất bại, đừng đến bên cạnh khi tôi thành công

  1. It’s better to know and be disappointed, than to never know and allways wonder!

Dịch nghĩa:Thà biết rồi thất vọng còn hơn không bao giờ biết và luôn băn khoăn

  1. An intelligent person is like a river, the deeper the less noise.

Dịch nghĩa:Một người thông minh sẽ như một dòng sông, càng sâu càng ít ồn ào

  1. Some people choose to stay single simply because they are tired of giving everything and ending up with nothing.

Dịch nghĩa:Một số người chọn sống độc thân đơn giản vì họ quá mệt mỏi với việc cho đi tất cả mọi thứ và rốt cuộc chẳng được gì

  1. Mistakes made in life are our lessons in disguise. And sometimes, the best lessons learned, came from the worsr mistake made.

Dịch nghĩa:Những bài học của chúng ta được nguỵ trang bởi những sai lầm trong cuộc sống. Và đôi khi, bài học hay nhất mà chúng ta được học, đến từ những sai lầm tồi tệ nhất. Thật ra quan trọng là sau những sai lầm ấy ta rút ra được điều gì

  1. If you can’t be a pencil to write anyone’s happiness, then try to be a nice eraser to remove someone’s sadness.

Dịch nghĩa:Nếu bạn không thể trở thành cây bút chì để viết nên niềm hạnh phúc cho một ai, thì hãy cố gắng trở thành một cục tẩy tốt để xoá đi nỗi bất hạnh của ai đó

  1. Peace does not mean the one where no noise, no trouble, and no toil. When we are in a storm, we will feel the calm of mind.

Dịch nghĩa:Bình yên không có nghĩa là 1 nơi không có tiếng ồn ào, không khó khăn, cực nhọc. Bình yên là ngay chính khi ta đang ở trong phong ba bão táp, ta vẫn cảm thấy sự an nhiên trong tâm hồn. Đó mới chính là ý nghĩa thực sự của sự bình yên

Những câu nói mệt mỏi chất nhất hiện nay
Những câu nói mệt mỏi chất nhất hiện nay

3. Stt tiếng anh mệt mỏi ngắn gọn nhất

  1. I’m dog-tired. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt.

  1. I’m spent. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi hết năng lượng rồi.

  1. I’m on my last legs. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi mệt muốn chết.

  1. I’m bushed. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi rất mệt.

  1. I’m exhausted. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi kiệt sức rồi.

  1. I’m worn out. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi hết năng lượng rồi.

  1. I’m knackered. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi mệt nhoài.

  1. I’m beat. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi ê ẩm hết cả người rồi.

  1. I’m pooped. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi ê ẩm toàn thân rồi.

  1. I’m done. 

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt. Tôi xong rồi.

Caption về sự mệt mỏi bằng tiếng anh ngắn gọn nhất
Caption về sự mệt mỏi bằng tiếng anh ngắn gọn nhất

4. Caption tiếng anh mệt mỏi đăng facebook

  1. No man or woman is worth your tears, and the one who is, won’t make you cry.

Dịch nghĩa: Không có ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, người xứng đáng với chúng thì chắc chắn không để bạn phải khóc

  1. Sometimes crying is the only way your eyes speaks when your mouth can’t explain how broken your heart is.

Dịch nghĩa: Đôi khi khóc là cách duy nhất đôi mắt của bạn lên tiếng khi miệng bạn không thể diễn tả nổi trái tim bạn tan vỡ thế nào

  1. The word ‘happiness’ may lose its meaning if it were not balanced by ‘sadness’.

Dịch nghĩa: Từ ‘hạnh phúc’ có thể trở nên vô nghĩa nếu nó không được cân bằng bởi ‘nỗi buồn’

  1. When you’re happy, you enjoy the music but when you’re sad, you’ll understand the lyric.

Dịch nghĩa: Khi bạn vui, bạn tận hưởng âm nhạc, nhưng khi bạn buồn, bạn hiểu được ca từ

  1. The worst kind of pain is when you’re smiling just to stop the tears from falling.

Dịch nghĩa: Nỗi đau tệ hại nhất là khi bạn cười chỉ để ngăn nước mắt khỏi rơi

Những stt mệt mỏi bằng tiếng anh thường dùng để đăng fb
Những stt mệt mỏi bằng tiếng anh thường dùng để đăng fb

Kết luận

Những khi mệt mỏi, ta muốn tạm nghỉ, muốn được đắm chìm trong hơi ấm của giấc ngủ, để đôi vai gánh nặng có thể nhẹ nhàng hơn. Còn đôi khi, mệt mỏi chỉ đơn giản là mong muốn một khoảnh khắc bình yên, nơi ta có thể nghỉ ngơi trước khi tiếp tục cuộc hành trình dài hơi của đời mình. Hi vọng qua bài viết các bạn sẽ tìm được những câu nói phù hợp với bản thân.

Rate this post
Kim Nguyệt

Kim Nguyệt một người yêu thích tiếng anh và viết lách. Nguyệt luôn cảm thấy việc chia sẻ những kiến thức về tiếng anh mà mình biết cho tất cả mọi người là niềm vui mỗi ngày của mình. Hiện tại Nguyệt đang là biên tập viên nội dung cho website cleverlearnvietnam.com

Post Comment