Chia sẻ 30+ stt tiếng anh buồn về cuộc sống ý nghĩa
in blog

Chia sẻ 30+ stt tiếng anh buồn về cuộc sống ý nghĩa

Cuộc sống là những chuyến phiêu lưu trong không gian thời gian, nơi mỗi ngày là một trang sách mới được mở ra. Vì vậy chúng tôi Chia sẻ 30+ stt tiếng anh buồn về cuộc sống ý nghĩa hi vọng sẽ đáp ứng được nhu cầu tìm hiểu của các bạn. Mời các bạn cùng tham khảo bài viết dưới đây.

1. Status tiếng anh buồn về cuộc sống ý nghĩa

Cuộc sống không chỉ là sự tồn tại, mà còn là cơ hội để chúng ta khám phá, học hỏi và tạo dựng ý nghĩa. Dưới đây là top những câu nói tiếng anh buồn về cuộc sống mang ý nghĩa sâu sắc.

  1. We could never learn to be brave and patient, if there were only joy in the world.

Dịch nghĩa Chúng ta không bao giờ có thể học được sự can đảm và kiên nhẫn nếu chỉ có niềm vui trên thế gian này.

  1. For pleasures past I do not grieve, nor perils gathering near; My greatest grief is that I leave nothing that claims a tear.

Dịch nghĩa Tôi không đau lòng vì quá khứ hạnh phúc hay hiểm nguy cận kề. Nỗi buồn khổ lớn nhất là tôi chẳng để lại sau lưng thứ gì khiến người ta phải rơi lệ

  1. Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Dịch nghĩa Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.

  1. When life gives you a hundred reasons to cry, show life that you have a thousand reasons to smile.

Dịch nghĩa Khi cuộc đời cho bạn cả trăm lý do để khóc, hãy cho đời thấy bạn có cả ngàn lý do để cười.

  1. Tear are the silent language of grief.

Dịch nghĩa Nước mắt là ngôn ngữ câm lặng của đau buồn.

  1. There are days like that, quietly, not sad, not happy, slowly drift… the end of a day.

Dịch nghĩa Có những ngày như thế, lặng lẽ, không buồn, không vui, chầm chậm trôi… Qua hết một ngày.

  1. If you leave me when I fail, don’t catch me when I succeed.

Dịch nghĩa Nếu bạn rời bỏ tôi khi tôi thất bại, đừng đến bên cạnh khi tôi thành công.

  1. Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Dịch nghĩa Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.

  1. “Among the chaos of life, people accidentally forgotten each other. And then when they feel at peace with the pain, they suddenly started to remember each other exists.

Dịch nghĩa Giữa những bộn bề của cuộc sống, người ta thường vô tình lãng quên nhau, để rồi khi thanh thản với những nỗi đau, ta bỗng nhiên giật mình nhớ ra nhau tồn tại.

  1. Smile, even if it’s a sad smile, because sadder than a sad smile is the sadness of not knowing how to smile.

Dịch nghĩa Hãy cười, thậm chí dù đó là nụ cười buồn bã, bởi còn đáng buồn hơn nụ cười buồn bã là sự bi thảm vì không biết phải cười thế nào.

Caption tiếng anh buồn về cuộc sống mang nhiều ý nghĩa sâu sắc
Caption tiếng anh buồn về cuộc sống mang nhiều ý nghĩa sâu sắc

2. Cap tiếng anh buồn về cuộc sống và gia đình

  1. Family is like a piece of music, there are high notes, low notes also have average notes. But they are all the best music

Dịch nghĩa: Gia đình giống như một bản nhạc, có nốt thăng, nốt trầm cũng có nốt bình. Nhưng chúng đều là bản nhạc đẹp nhất.

  1. You will not be able to grow if you only experience joy in life

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không thể trưởng thành nếu chỉ trải qua niềm vui trong cuộc sống.

  1. If you have a place to go, it’s called home. If you have someone to love, it’s called family. If you have both, that’s a blessing

Dịch nghĩa: Nếu bạn có một nơi để về, đó gọi là nhà. Nếu bạn có một người để yêu thương, đó gọi là gia đình. Nếu bạn có cả hai, đó là một điều hạnh phúc.

  1. A strong face doesn’t mean they’re not sad, sometimes it’s just because they’re good at hiding it

Dịch nghĩa: Gương mặt tươi cường không có nghĩa là họ không buồn, đôi khi chỉ là do họ giỏi che giấu mà thôi.

  1. Life will have ups and downs, what we need to do is smile and face it

Dịch nghĩa: Cuộc sống sẽ có những lúc thăng trầm, điều chúng ta cần làm chính là mỉm cười và đối mặt với nó.

  1. When your life has a hundred reasons to cry, find yourself a reason to laugh

Dịch nghĩa: Khi cuộc đời của bạn có hàng trăm lý do để khóc thì hãy tìm cho mình một lý do để cười.

  1. Those who don’t accompany you in times of trouble don’t deserve you in times of success Dịch nghĩa: Những người không đồng hành cùng bạn lúc khó khăn thì không xứng đáng có được bạn lúc thành công.
  2. In the midst of life’s chaos, people often lose each other easily. Then later on, it was their biggest pain Giữa bộn bề cuộc sống, người ta thường dễ đánh mất nhau.

Dịch nghĩa: Giữa bộn bề cuộc sống, người ta thường dễ đánh mất nhau. Để rồi sau này, đó là nỗi đau lớn nhất của họ.

  1. Without family, people are lonely in the world

Dịch nghĩa: Không có gia đình thì con người ta thật cô độc giữa thế gian.

  1. Family is a wonderful place, you don’t have to worry about your actions being discovered, and will always be loved

Dịch nghĩa: Gia đình là nơi tuyệt vời, bạn không cần lo sợ mọi hành động của mình bị phát xét, và sẽ luôn được yêu thương.

  1. Life is inherently unfair, get used to it

Dịch nghĩa: Cuộc sống vốn dĩ không hề công bằng, bạn hãy làm quen với điều đó.

Những stt tiếng anh buồn về gia đình trong cuộc sống này
Những stt tiếng anh buồn về gia đình trong cuộc sống này

3. Caption buồn bằng tiếng anh về cuộc sống với bạn bè

Ý nghĩa của cuộc sống thường nằm ẩn sau những khoảnh khắc nhỏ bé, những buổi cười vui, và những lời chia sẻ. Nó là việc trân trọng mọi phút giây, xây dựng những mối quan hệ ý nghĩa, và đóng góp vào thế giới xung quanh. 

  1. If you leave me when I fail, don’t catch me when I succeed. 

Dịch nghĩa: Nếu bạn rời bỏ tôi khi tôi thất bại, đừng đến bên cạnh khi tôi thành công.

  1. I may not be perfect, but I’m the best you’ll ever have… you’ll realize it the day i stop coming back! 

Dịch nghĩa: Tôi có thể không hoàn hảo, nhưng tôi là người tốt nhất mà bạn từng có … bạn sẽ nhận ra điều ấy vào ngày tôi ra đi!

  1. Love comes to those who still hope even though they’ve been disapponined, to those who still believe even though they’ve been betrayed to those who still love even though they’ve been hurt before.

Dịch nghĩa: Tình yêu sẽ đến với những ai vẫn luôn hy vọng dù từng thất vọng, vẫn tin tưởng dù từng bị phản bội, vẫn yêu thương dù từng bị tổn thương.

  1. If you can’t be a pencil to write anyone’s happiness, then try to be a nice eraser to remove someone’s sadness. 

Dịch nghĩa: Nếu bạn không thể trở thành cây bút chì để viết nên niềm hạnh phúc cho một ai, thì hãy cố gắng trở thành một cục tẩy tốt để xoá đi nỗi bất hạnh của ai đó.

  1. When someone hurts you, you learn to be stronger. When someone leaves you, you learn to be more independen.

Dịch nghĩa: Khi ai đó làm ta tổn thương, ta học được cách để trở nên mạnh mẽ. Khi ai đó rời bỏ ta, ta học được cách trở nên tự lập hơn.

Những câu nói tưởng chừng như đơn giản nhưng lại mang một nỗi buồn trong cuộc sống đối với bạn bè
Những câu nói tưởng chừng như đơn giản nhưng lại mang một nỗi buồn trong cuộc sống đối với bạn bè

4. Stt tiếng anh buồn về cuộc sống trong tình yêu

Cuộc sống là bài học vô tận, giúp chúng ta trở nên mạnh mẽ, thông thái, và đặc biệt hơn từng ngày. Trong những giây phút khó khăn, ý nghĩa của cuộc sống nằm ở khả năng đối mặt với thách thức, vượt qua những rào cản và tìm thấy niềm vui trong những điều giản dị.

  1. One of the hardest things in life is watching the person you love, love someone else.

Dịch nghĩa: Có lẽ điều khó khăn nhất trong cuộc sống này chính là nhìn người mà bạn yêu, yêu một ai đó khác.

  1. Sometimes what you want isn’t what you get, but what you get in the end is so much better than what you wanted.

Dịch nghĩa: Đôi khi những gì bạn muốn không phải là những gì bạn nhận được, nhưng những gì bạn nhận được cuối cùng tốt hơn rất nhiều so với những gì bạn muốn.

  1. The pain of parting is nothing to the joy of meeting again. – Charles Dickens 

Dịch nghĩa: Nỗi đau li biệt chẳng có nghĩa lý gì so với niềm vui tái ngộ.

  1. Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it.

Dịch nghĩa: Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.

  1. I want a person who comes into my life by accident, but stay on purpose. 

Dịch nghĩa: Tôi muốn một người bước vào cuộc đời tôi một cách ngẫu nhiên nhưng vì tôi mà ở lại.

  1. The worst kind of pain is when you’re smiling just to stop the tears from falling.

Dịch nghĩa: Nỗi đau tệ hại nhất là khi bạn cười chỉ để ngăn nước mắt khỏi rơi.

  1. Mistakes made in life are our lessons in disguise. And sometimes, the best lessons learned, came from the worsr mistake made. 

Dịch nghĩa: Những bài học của chúng ta được nguỵ trang bởi những sai lầm trong cuộc sống. Và đôi khi, bài học hay nhất mà chúng ta được học, đến từ những sai lầm tồi tệ nhất. Thật ra quan trọng là sau những sai lầm ấy ta rút ra được điều gì.

  1. In love, I’m constantly waiting, do not wait someone love me, but wait until I can forget and stop loving someone.

Dịch nghĩa: Trong tình yêu, tôi không thôi chờ đợi, không phải chờ đợi một người nào đó sẽ yêu tôi, mà là chờ đợi cho đến khi tôi có thể quên đi và ngừng yêu ai đó.

Những câu nói trong cuộc sống về tình yêu buồn sâu sắc bằng tiếng anh
Những câu nói trong cuộc sống về tình yêu buồn sâu sắc bằng tiếng anh

Kết luận

Cuộc sống là một mảnh ghép tuyệt vời, và ý nghĩa thực sự là khi chúng ta biết trân trọng và yêu thương mỗi khoảnh khắc của nó. Trên đây là bài viết Chia sẻ 30+ stt tiếng anh buồn về cuộc sống ý nghĩa. Hi vọng sẽ an ủi được phần nào nỗi buồn trong tâm hồn của bạn.

Rate this post
Kim Nguyệt

Kim Nguyệt một người yêu thích tiếng anh và viết lách. Nguyệt luôn cảm thấy việc chia sẻ những kiến thức về tiếng anh mà mình biết cho tất cả mọi người là niềm vui mỗi ngày của mình. Hiện tại Nguyệt đang là biên tập viên nội dung cho website cleverlearnvietnam.com

Post Comment