Danh sách stt tiếng anh buồn hay nhất 2024
in blog

Danh sách stt tiếng anh buồn hay nhất 2024

Cuộc sống đầy đủ cảm xúc, và việc chấp nhận cảm giác buồn là một phần quan trọng của việc xây dựng sức mạnh tinh thần và trải nghiệm cuộc sống một cách đầy đủ. Qua đó, chúng tôi chia sẻ cho bạn danh sách stt tiếng anh buồn hay nhất 2024. Chi tiết dưới đây.

1. Status tiếng anh buồn ngắn, ý nghĩa

Những trạng thái buồn thường là những cảm xúc khó khăn và nặng nề, đưa ta vào một không gian tâm trạng u ám. Tuy nhiên, đôi khi, những khoảnh khắc buồn này lại là cơ hội để ta nhìn nhận và hiểu rõ hơn về bản thân. Sau đây là một số stt ngắn buồn bằng tiếng anh:

  • Don’t cry when a love is over, smile because it happened.

Dịch nghĩa: Đừng khóc khi một cuộc tình kết thúc, hãy mỉm cười vì nó đã xảy ra.

  • It’s better to be hurt by the truth than to have some fun in a lie.

Dịch nghĩa: Thà bị tổn thương bởi lời nói thật còn hơi vui vẻ trong lời nói dối.

  • You only live once, so live it to the fullest.

 Dịch nghĩa:Bạn chỉ sống một lần, vì vậy hãy sống hết mình.

  • If I had to choose between pain and emptiness, I would choose pain.

Dịch nghĩa: Nếu được chọn giữa đau đớn và trống rỗng, tôi sẽ chọn đau đớn.

  • When someone hurts you, you learn how to be stronger. When someone leaves you, you learn to be more independent.

Dịch nghĩa: Khi ai đó làm bạn tổn thương thì bạn học được cách để trở nên mạnh mẽ hơn. Khi ai đó rời bỏ bạn thì bạn sẽ học được cách trở nên tự lập hơn.

  • You will never grow up if you stumble twice in life.

Dịch nghĩa: Bạn sẽ không bao giờ trưởng thành nếu đi đôi ba lần vấp ngã trong cuộc sống.

  • Silence is another meaning of pain.

Dịch nghĩa: Im lặng chính là một nghĩa khác của nỗi đau.

  • Never try to cling to unreal dreams and forget about the present.

Dịch nghĩa: Đừng bao giờ cố bấu víu vào những giấc mơ không có thực mà quên đi hiện tại.

  • Life is a series of days of constant development, if you don’t try, you will be “rejected”.

Dịch nghĩa: Cuộc sống là chuỗi ngày phát triển không ngừng, nếu bạn không cố gắng thì bạn sẽ bị “đào thải”.

  • No one deserves your tears, because if they were, your tears would not have been shed.

Dịch nghĩa: Không ai xứng đáng với những giọt nước mắt của bạn, vì nếu họ xứng đáng, nước mắt của bạn đã không rơi.

  • After all, we do everything to get other people’s attention, but in the end we find ourselves even more alone.

Dịch nghĩa: Suy cho cùng chúng ta làm tất cả để được người khác quan tâm, nhưng rốt cuộc càng thấy mình cô đơn hơn.

  • Just because people are good at enduring and good at holding back doesn’t mean they don’t know pain.

Dịch nghĩa: Người giỏi chịu đựng và giỏi kìm nén không có nghĩa là họ không biết đau.

  • Not every rain is sad, it’s just because of the stormy heart that falls in the rain.

Dịch nghĩa: Không phải cơn mưa nào cũng buồn, chỉ là do lòng giông bão mà đổ tại mưa.

  • Time fades everything, even the things you think are the best.

Dịch nghĩa: Thời gian rồi cũng phai nhạt đi tất cả, kể cả những điều bạn nghĩ là tốt đẹp nhất.

Những câu nói bằng tiếng anh buồn sâu sắc
Những câu nói bằng tiếng anh buồn sâu sắc

2. Caption tiếng anh buồn về tình yêu

Buồn về tình yêu có thể đồng nghĩa với sự thất vọng và hối tiếc, khiến người ta cảm thấy mất mát và khó khăn trong việc tiếp tục. Tuy nhiên, đôi khi cảm giác buồn này cũng là cơ hội để học hỏi, trưởng thành và tìm ra những giá trị quan trọng nhất đối với bản thân trong mối quan hệ. Sau đây là 1 số caption tiếng anh buồn về tình yêu giúp bạn an ủi được tâm hồn.

  • Sometime, forgotten is the only way to liberate yourself from obsessive. And sometimes silence is the best answer for a deceased love.

Dịch nghĩa: Đôi khi lãng quên là cách duy nhất để giải thoát bản thân ra khỏi sự ám ảnh. Và đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất cho một tình yêu đã chết.

  • One of the hardest things in life is watching the person you love, love someone else.

Dịch nghĩa: Có lẽ điều khó khăn nhất trong cuộc sống này chính là nhìn người mà bạn yêu, yêu một ai đó khác.

  • Don’t waste your time on a man/woman, who isn’t willing to waste their time on you.

Dịch nghĩa: Đừng lãng phí thời gian với những người không có thời gian dành cho bạn.

  • When someone hurts you, you learn to be stronger. When someone leaves you, you learn to be more independent.

Dịch nghĩa: Khi ai đó làm ta tổn thương, ta học được cách để trở nên mạnh mẽ. Khi ai đó rời bỏ ta, ta học được cách trở nên tự lập hơn.

  • The most painfull is not hear someone say farewell. The most painfull is farewell without hearing someone say a word. Silence is the goodbye that hurt us the most.

Dịch nghĩa: Điều đau lòng nhất không phải là sự chia ly, mà đau lòng nhất là chia ly trong im lặng. Sự im lặng chính là lời tạm biết khiến ta đau đớn nhất.

  • Love is like heaven, but it can hurt like hell.

Dịch nghĩa: Tình yêu giống như thiên đường , nhưng nỗi đau nó gây ra thì như địa ngục vậy.

  • I droped a tear in the ocean and when someone finds it I’ll stop loving you.

Dịch nghĩa: Anh đã đánh rơi một giọt nước mắt vào biển khơi, và khi một ai đó tìm thấy nó thì đó là lúc anh ngừng yêu em.

  • I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.

Dịch nghĩa: Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.

  • In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.

Dịch nghĩa: Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.

  • When love is over, there’s relationship come to deadlock. Not be friends,not be enemies, not be strangers.

Dịch nghĩa: Khi tình yêu kết thúc, nó khiến mối quan hệ trở nên bế tắc. Không thể trở thành bạn bè, chẳng phải kẻ thù, nhưng cũng chẳng phải người xa lạ.

  • The worst way to miss someone is to be sitting right beside them knowing you can’t have them.

Dịch nghĩa: Bạn cảm thấy nhớ nhất một ai đó là khi bạn ở ngồi bên người đó và biết rằng người đó không bao giờ thuộc về bạn.

  • Love is not a game, because when the opponent give up, you are not a winner.

Dịch nghĩa: Tình yêu nào phải trò chơi, vì khi đối phương bỏ cuộc, bạn chẳng thể nào là người chiến thắng.

  • When someone hurts you, you learn to be stronger. When someone leaves you, you learn to be more independent.

Dịch nghĩa: Khi ai đó làm ta tổn thương, ta học được cách để trở nên mạnh mẽ. Khi ai đó rời bỏ ta, ta học được cách trở nên tự lập hơn.

  • Sometime, forgotten is the only way to liberate yourself from obsessive. And sometimes silence is the best answer for a deceased love.

Dịch nghĩa: Đôi khi lãng quên là cách duy nhất để giải thoát bản thân ra khỏi sự ám ảnh. Và đôi khi im lặng là câu trả lời tốt nhất cho một tình yêu đã chết.

  • Love comes to those who still hope even though they’ve been disapponined, to those who still believe even though they’ve been betrayed to those who still love even though they’ve been hurt before.

Dịch nghĩa: Tình yêu sẽ đến với những ai vẫn luôn hy vọng dù từng thất vọng, vẫn tin tưởng dù từng bị phản bội, vẫn yêu thương dù từng bị tổn thương.

Câu nói buồn bằng tiếng anh trong tình yêu
Câu nói buồn bằng tiếng anh trong tình yêu

3. Status tiếng anh buồn về cuộc sống ý nghĩa

Những ngày buồn, cuộc sống trở nên như một bức tranh mờ phai, mặc dù ta vẫn cố gắng nắm giữ những đường nét tươi sáng. Cảm giác cô đơn lan tỏa như bóng tối, và những nỗi buồn thường là những câu chuyện không lời, đọng lại trong từng khoảnh khắc. Bản thân mình trở thành một người lạ, lạc lõng giữa những hồn người vụng trộm, và cuộc sống trở thành một hành trình mải mê tìm kiếm ý nghĩa giữa những vết thương tâm hồn. Sau đây là 1 số câu nói tiếng anh buồn về cuộc sống mang nhiều ý nghĩa.

  • Here’s always going to be people that hurt you so what you have to do is keep on trusting and just be more careful about who you trust next time around
    Dịch nghĩa: Bao giờ cũng có một ai đó làm bạn tổn thương. Bạn hãy giữ niềm tin vào mọi người và hãy cảnh giác với những kẻ đã từng một lần khiến bạn mất lòng tin.
  • To truly laugh, you must be able to take your pain, and play with it.
    Dịch nghĩa: Để thật sự cười, anh phải có thể lấy nỗi đau của mình ra và chơi với nó.
  • Laughing faces do not mean that there is absence of sorrow! But it means that they have the ability to deal with it
    Dịch nghĩa: Những gương mặt tươi cười không có nghĩa là nỗi buồn không tồn tại! Điều đó nghĩa là họ có thể chế ngự nó.
  • Smile to cover up the sad, silent interpretation of everything
    Dịch nghĩa: Mỉm cười để che đậy nỗi buồn, im lặng để giải thích cho tất cả mọi chuyện.
  • People said if you don’t appreciate what you have, you feel regret when you lose it. But there is something that we appreciate but ultimately you still lost it.
    Dịch nghĩa: Người ta bảo rằng: nếu bạn không biết trân trọng những gì mình đang có, thì khi bạn mất đi mới cảm thấy hối tiếc. Vậy mà có những thứ ta rất trân trọng nhưng cuối cùng vẫn mất đấy thôi.
  • Sadness is always the legacy of the past, regrets are pains of the memory
    Dịch nghĩa: Nỗi buồn là di sản của quá khứ, sự nuối tiếc là nỗi đau của ký ức.
  • Patience is not the ability to wait, but the ability to keep a good attitude while waiting.
    Dịch nghĩa: Sự kiên nhẫn không đơn thuần chỉ là khả năng bạn đợi được trong bao lâu, mà là khả năng giữ được thái độ bình tâm trong lúc chờ đợi.
  • There are days like that, quietly, not sad, not happy, slowly drift… the end of a day.
    Dịch nghĩa: Có những ngày như thế, lặng lẽ, không buồn, không vui, chầm chậm trôi… Qua hết một ngày.
  • If you leave me when I fail, don’t catch me when I succeed.
    Dịch nghĩa: Nếu bạn rời bỏ tôi khi tôi thất bại, đừng đến bên cạnh khi tôi thành công.
  • True humor springs not more from the head than from the heart. It is not contempt; its essence is love. It issues not in laughter, but in still smiles, which lie far deeper.
    Dịch nghĩa: Tính hài hước thực sự đến từ cái đầu không nhiều hơn đến từ con tim. Đó không phải là sự khinh miệt, tinh túy của nó là tình yêu thương. Nó không nhắm tới tiếng cười to mà nhắm tới những nụ cười yên lặng, thứ sâu sắc hơn nhiều
  • Sometimes what you want isn’t what you get, but what you get in the end is so much better than what you wanted.
    Dịch nghĩa: Đôi khi những gì bạn muốn không phải là những gì bạn nhận được, nhưng những gì bạn nhận được cuối cùng tốt hơn rất nhiều so với những gì bạn muốn.
Câu nói buồn bằng tiếng anh trong cuộc sống
Câu nói buồn bằng tiếng anh trong cuộc sống

4. Stt tiếng anh buồn về tình yêu đơn phương

Tình yêu đơn phương là một tình cảm mà một người cảm nhận và trải qua, nhưng người kia không đồng cảm hoặc không chia sẻ cùng cảm xúc đó. Trong mối quan hệ, người yêu đơn phương thường cảm thấy mặc cảm, cô đơn và thường xuyên gặp khó khăn trong việc thể hiện tình cảm của mình. Dưới đây là một số câu nói về tình yêu đơn phương.

  • Hate has a reason for everything bot love is unreasonable.
    Dịch nghĩa: Ghét ai có thể nêu được lý do, nhưng yêu ai thì không thể.
  • I’d give up my life if I could command one smille of your eyes, one touch of your hand.
    Dịch nghĩa: Anh sẽ cho em tất cả cuộc đời này để đổi lại được nhìn em cười, được nắm tay em.
  • I would rather be poor and in love with you, than being rich and not having anyone.
    Dịch nghĩa: Thà nghèo mà yêu còn hơn giàu có mà cô độc
  • I looked at your fare… my heart jumped all over the place.
    Dịch nghĩa: Khi nhìn em, anh cảm giác tim anh như loạn nhịp.
  • In lover’s sky, all stars are eclipsed by the eyes of the one you love.
    Dịch nghĩa: Dưới bầu trời tình yêu, tất cả những ngôi sao đều bị che khuất bởi con mắt của người bạn yêu.
Những dòng trạng thái bằng tiếng anh về tình yêu đơn phương
Những dòng trạng thái bằng tiếng anh về tình yêu đơn phương

Kết luận

Qua bài viết danh sách stt tiếng anh buồn hay nhất 2024, hi vọng sẽ đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm của các bạn.

Rate this post
Kim Nguyệt

Kim Nguyệt một người yêu thích tiếng anh và viết lách. Nguyệt luôn cảm thấy việc chia sẻ những kiến thức về tiếng anh mà mình biết cho tất cả mọi người là niềm vui mỗi ngày của mình. Hiện tại Nguyệt đang là biên tập viên nội dung cho website cleverlearnvietnam.com

Post Comment